lù khù

Học thuật
Thân thiện
lù khù

Một người đàn ông lù khù ngồi trên ghế trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lơ mơ, chậm chạp, không lanh lẹ, không nhanh nhẹn: Dùng để miêu tả trạng thái hoặc tính cách của một người phản ứng chậm, thiếu sự hoạt bát, nhanh nhạy trong suy nghĩ hoặc hành động.
    • Trầm lặng, ít nói, ít hoạt động: Có thể ám chỉ một người có vẻ ngoài trầm , ít biểu lộ cảm xúc ít tham gia vào các hoạt động sôi nổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy trông có vẻ lù khù mới ngủ dậy. (Anh ấy trông có vẻ lơ mơ, chậm chạp mới ngủ dậy.)
    • Tính ông cụ lù khù lắm, cả ngày chỉ ngồi một chỗ. (Tính ông cụ chậm chạp, ít hoạt động lắm, cả ngày chỉ ngồi một chỗ.)
    • Đừng lù khù thế, nhanh lên không muộn giờ học! (Đừng chậm chạp, lơ mơ thế, nhanh lên không muộn giờ học!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lủ khủ lù khù": Cụm từ láy lại để nhấn mạnh mức độ, làm tăng ý nghĩa của từ "lù khù", diễn tả sự chậm chạp, lờ đờmức độ cao hơn.
    • Cả buổi sáng ngồi lủ khủ lù khùgóc phòng, chẳng nói chẳng rằng. (Cả buổi sáng ngồi lờ đờ, chậm chạpgóc phòng, không nói không rằng cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Lơ mơ (tính từ): Chưa tỉnh táo hoàn toàn, thiếu sự tập trung, chú ý. (Gần nghĩa với một khía cạnh của "lù khù").
  • Chậm chạp (tính từ): cử chỉ, hành động hoặc tốc độ không nhanh. (Gần nghĩa với khía cạnh hành động của "lù khù").
  • Trầm (tính từ): Suy nghĩ sâu xa, yên lặng. (Có thể liên quan đến khía cạnh ít nói, ít hoạt động của "lù khù").
Từ đồng nghĩa
  • Ù : Chậm chạp, không linh hoạt.
  • Đờ đẫn: Có vẻ ngây ngô, thiếu sinh khí, phản ứng chậm.
  • Lờ đờ: dáng vẻ mệt mỏi, uể oải, chậm chạp.
Từ trái nghĩa
  • Linh hoạt: Nhanh nhẹn, ứng biến tốt.
  • Lanh lẹ: Nhanh nhẹn, hoạt bát.
  • Sôi nổi: Năng động, nhiệt tình.
lù khù

Một người đàn ông lù khù ngồi trên ghế trong công viên.

  1. Lơ mơ, không lanh lẹ: Người lù khù ít hoạt động.